MẤY GIỜ RỒI ?

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22547805_555502524780988_585550995_n.jpg 22237474_547304478934126_386122056_n.jpg 21903642_539973436333897_524659684_n.jpg 21291165_531372430527331_2110845612_n.jpg 14826298_373707999627109_73832355_n.jpg Received_199539250377319.jpeg IMG20150825101703.jpg DSCN0621.jpg DSCN5181.jpg DSCN0360.jpg DSCN5283.jpg DSCN0628.jpg DSC000291.jpg DSCN1982.jpg DSC00032.jpg IMG_01441.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    LIÊN KẾT WEBSITE

    LỜI CHÀO

    TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN HẢI- TX HÀ TIÊN- KIÊN GIANG- SỰ HỌC VÍ NHƯ ĐI THUYỀN NƯỚC NGƯỢC, KHÔNG TIẾN ẮT PHẢI LÙI

    Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu Học Tiên Hải -Hà Tiên-Kiên Giang

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Trường Tiểu học Tiên Hải - Hà Tiên - Kiên Giang...

    ĐỀ KT CUỐI HKI KHỐI 5 20-21

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Phường
    Ngày gửi: 11h:36' 19-11-2021
    Dung lượng: 69.8 KB
    Số lượt tải: 950
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT TP HÀ TIÊN
    Trường Tiểu học & THCS Tiên Hải
    Lớp 5.........
    Họ và tên:……………………….........................
    Bài kiểm tra cuối HKI
    Năm học: 2020 - 2021
    Môn: Toán

    ĐIỂM
    
    LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
    - Ưu điểm:......................................................................................................................
    - Hạn chế:............................................................................................................................
    
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1.(1 điểm) Chữ số 7 trong số 62,357 có giá trị là:
    a.  b.  c.  d. 7
    Câu 2. (1 điểm) Số thập phân gồm 25 đơn vị, 3 phần mười, 4 phần trăm được viết là:
    a. 25,34 b. 25,304 c. 25,340 d. 2,534

    Câu 3. (1 điểm) Kết quả của phép tính 30,24 : 8,4 = ?
    a. 36 b. 3,6 c. 0,36 d. 3,36

    Câu 4: (.(1 điểm) 7 tấn 950 kg = ……………..........kg. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
    a. 795 b. 79,50 c. 7,950 d. 7950
    II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
    Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    a. 78,27 + 39,18 b. 843,7 – 128,5 c. 34,07 x 5,24 d. 41,31: 17
    ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ....................................................................................................................................................

    Câu 2. (1 điểm)Tính giá trị biểu thức:
    (138,4 – 83,2) : 24 + 19,22 =
    ……………………………………………………………..............................................................…………………………………………………………….................................................
    …………………………………………………………….......................................................
    …………………………………………………………….......................................................
    ……………………………………………………………..............................................................…………………………………………………………….................................................
    …………………………………………………………….......................................................

    Câu 3: (1 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 9,8 m, chiều rộng 5,3 m. Tính diện tích mảnh đất đó.
    …………………………………………………………….......................................................
    …………………………………………………………….......................................................
    ……………………………………………………………..............................................................…………………………………………………………….................................................
    …………………………………………………………….......................................................
    …………………………………………………………….......................................................

    Câu 4: (2 điểm) Biết rằng lượng nước trong cơ thể người trưởng thành chiếm khoảng 65 % khối lượng cơ thể. Hỏi với một người nặng 70 kg thì lượng nước trong cơ thế người đó là khoảng bao nhiêu ki-lô- gam ?

    Bài làm
    …………………………………………………………….......................................................
    …………………………………………………………….......................................................
    ……………………………………………………………..............................................................…………………………………………………………….................................................
    …………………………………………………………….......................................................
    …………………………………………………………….......................................................
    PHÒNG GD&ĐT TP HÀ TIÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    TRƯỜNG TH & THCS TIÊN HẢI Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
    MÔN TOÁN LỚP 5 – NĂM HỌC 2020– 2021
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)
    Câu 1. c
    Câu 2. a
    Câu 3. b
    Câu 4: d
    II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
    Câu 1. (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm, đặt tính không đúng trừ nửa số điểm
    117,45 b. 715,2 c. 178,5268 d. 2,43
    Câu 2. (1 điểm) Tính giá trị biểu thức
    (138,4 – 83,2) : 24 + 19,22
    = 55,2: 24 + 19,22 0,5điểm
    = 2,3 + 19,22 = 21,52 0,5điểm
    Câu 3: (1 điểm )
    Bài làm
    Diện tích mảnh đất là: (0,25đ)
    9,8 x 5,3 = 51,94 (m2) (0,5đ)
    Đáp số: 48,14 m2 (0,25đ)

    Câu 4: (2 điểm)
    Bài giải
    1 % lượng nước trong cơ thể người đó chiếm số kg là: 0,25đ
    70: 100 = 0,7 (kg) 0,5đ
    65% lượng nước trong cơ thể người đó chiếm số kg là: 0,25đ
    0,7 x 65 = 45,5 ( kg) 0,5đ
    Đáp số: 45,5 kg 0,5 đ

    (Lưu ý: HS có cách giải khác nhưng chính xác và lời giải phù hợp sẽ đạt điểm)




    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN TOÁN LỚP 5
    NĂM HỌC 2020 -2021
    Mạch kiến thức, kỹ năng
    Số câu
    và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    Cộng
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số học, đại số: (Số thập phân và các phép tính với số thập phân)
    Số câu
    2
    (C 1+2)
    
    1
    C3
    1
    C1.II
    
    
    
    1
    C2.II
    3
    2
    
    
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓