MẤY GIỜ RỒI ?

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22547805_555502524780988_585550995_n.jpg 22237474_547304478934126_386122056_n.jpg 21903642_539973436333897_524659684_n.jpg 21291165_531372430527331_2110845612_n.jpg 14826298_373707999627109_73832355_n.jpg Received_199539250377319.jpeg IMG20150825101703.jpg DSCN0621.jpg DSCN5181.jpg DSCN0360.jpg DSCN5283.jpg DSCN0628.jpg DSC000291.jpg DSCN1982.jpg DSC00032.jpg IMG_01441.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    LIÊN KẾT WEBSITE

    LỜI CHÀO

    TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN HẢI- TX HÀ TIÊN- KIÊN GIANG- SỰ HỌC VÍ NHƯ ĐI THUYỀN NƯỚC NGƯỢC, KHÔNG TIẾN ẮT PHẢI LÙI

    Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu Học Tiên Hải -Hà Tiên-Kiên Giang

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Trường Tiểu học Tiên Hải - Hà Tiên - Kiên Giang...

    ĐỀ KT HKII 18-19 TRỌN BỘ KHỐI 3

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Phường
    Ngày gửi: 20h:56' 31-05-2020
    Dung lượng: 30.7 KB
    Số lượt tải: 2229
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT TP HÀ TIÊN
    Trường Tiểu học & THCS Tiên Hải
    Lớp 3.........
    Họ & tên:……………………….......
    Bài kiểm tra cuối HKII
    Năm học: 2018 - 2019
    Môn: Toán

    ĐIỂM
    
    LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
    - Ưu điểm:....................................................................................................................................
    - Hạn chế:.....................................................................................................................................
    
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 điểm)
    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1. Số 65182 được đọc là:
    a. Sáu lăm nghìn một trăm tám mươi hai.
    b. Sáu mươi lăm nghìn một trăm tám hai.
    c. Sáu mươi lăm nghìn một trăm tám mươi hai.
    Câu 2. Số 38159 có chữ số hàng chục nghìn là:
    a. 5 b. 3 c. 8
    Câu 3. Số gồm: 60 nghìn, 5 đơn vị được viết là:
    a. 6005 b. 60 005 c. 60 050
    Câu 4. Lan mua một gói bánh hết 3000 đồng. Hỏi Lan mua 5 gói bánh như thế hết bao nhiêu tiền?
    a. 15 000 đồng b. 20 000 đồng c. 25 000 đồng
    Câu 5. Một hình vuông có cạnh dài 5cm. Chu vi của hình vuông đó là:
    a. 20cm b. 25cm c. 30cm
    II. TỰ LUẬN: (5 điểm)
    Câu 1. Đặt tính rồi tính:
    a) 63740 + 3759 b) 100 000 – 73783 c) 2289 x 4 d) 63750 : 5
    ……………………………………………………………..........................................................
    ……………………………………………………………..........................................................
    ……………………………………………………………..........................................................
    ……………………………………………………………..........................................................
    .......................................................................................................................................................
    Câu 2. Điền dấu thích hợp vào ô trống.
    54 6 3 = 3
    Câu 3: Một hình chữ nhật có chiều dài 35cm, chiều rộng bằng chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
    Bài làm
    ……………………………………………………………..
    ……………………………………………………………..
    ……………………………………………………………..
    ……………………………………………………………..
    ……………………………………………………………..
    ……………………………………………………………..
    ……………………………………………………………..
    ……………………………………………………………..
    ……………………………………………………………..
    ……………………………………………………………..
    ……………………………………………………………..

    GIÁO VIÊN



    Nguyễn Thị Hường
























    PHÒNG GD&ĐT TP HÀ TIÊN
    TRƯỜNG TH & THCS TIÊN HẢI

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2018 – 2019
    MÔN TOÁN LỚP 3

    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 điểm)
    Câu 1.c
    Câu 2.b
    Câu 3.b
    Câu 4.a
    Câu 5.a
    II. TỰ LUẬN: (5 điểm)
    Câu 1. (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm, đặt tính không đúng trừ nửa số điểm
    67499 b) 26217 c) 9156 d) 12750
    Câu 2. (1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
    54 6 3 = 3

    Câu 3: (2 điểm)
    Bài giải
    Chiều rộng hình chữ nhật đó là: (0,25 đ)
    35 : 5 = 7 (cm) (0,75đ)
    Diện tích hình chữ nhật đó là: (0,25 đ)
    35 x 7 = 245 (cm2) (0,5 đ)
    : Đáp số: 245 cm2 (0,25đ)
    (Lưu ý: HS có lời giải khác phù hợp sẽ đạt điểm)














    PHÒNG GD&ĐT TP HÀ TIÊN
    TRƯỜNG TH & THCS TIÊN HẢI



    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKII MÔN TOÁN LỚP 3
    NĂM HỌC 2018 - 2019

    Mạch kiến thức, kỹ năng
    Số câu
    và số điểm
    Mức 1
    Mức 2
    Mức 3
    Mức 4
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    Số học, đại số: (Số, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100000)
    Số câu
    2
    (C 1+2)
    
    1
    (C3)
    1
    (C1.II)
    
    
    
    1
    (C2.II)
    
    
    Số điểm
    (1,0+1,0)
    
    (1,0)
    (2,0)
    
    
    
    (1,0)
    
    ĐL và đo ĐL (Tiền Việt Nam, các đơn vị đo khối lượng, xem đồng hồ )
    Số câu
    1
    (C4)
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Số điểm
    (1,0)
    
    
    
    
    
    
    
    
    Yếu tố hình học ( Tính chu vi và diện tích hình vuông và hình chữ nhật)
    Số câu
    1
    (C5)
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Số điểm
    (1,0)
    
    
    
    
    
    
    
    
    Giải toán (Giải bài toán bằng hai phép tính.,
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓