MẤY GIỜ RỒI ?

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22547805_555502524780988_585550995_n.jpg 22237474_547304478934126_386122056_n.jpg 21903642_539973436333897_524659684_n.jpg 21291165_531372430527331_2110845612_n.jpg 14826298_373707999627109_73832355_n.jpg Received_199539250377319.jpeg IMG20150825101703.jpg DSCN0621.jpg DSCN5181.jpg DSCN0360.jpg DSCN5283.jpg DSCN0628.jpg DSC000291.jpg DSCN1982.jpg DSC00032.jpg IMG_01441.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    LIÊN KẾT WEBSITE

    LỜI CHÀO

    TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN HẢI- TX HÀ TIÊN- KIÊN GIANG- SỰ HỌC VÍ NHƯ ĐI THUYỀN NƯỚC NGƯỢC, KHÔNG TIẾN ẮT PHẢI LÙI

    Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu Học Tiên Hải -Hà Tiên-Kiên Giang

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Trường Tiểu học Tiên Hải - Hà Tiên - Kiên Giang...

    ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I LỚP 5 CÁC MÔN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Phường
    Ngày gửi: 00h:34' 18-12-2012
    Dung lượng: 586.0 KB
    Số lượt tải: 10062
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT TX HÀ TIÊN
    Trường tiểu học Tiên Hải
    Lớp 5
    Họ & tên:……………………….

    Bài kiểm tra cuối học kỳ I
    Năm học: 2012-2013
    Môn: Toán


    ĐIỂM
    
    

    PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)
    * Khoanh vào chữ cái đứng trước ý trả lời đúng:
    Câu 1: Chữ số 3 trong số thập phân 24,135 có giá trị là:
    A.  B.  C.  D. 3
    Câu 2: Hỗn số 7 bằng số thập phân nào trong các số sau :
    A. 7,05 B. 7,5 C. 7,005 D. 0,75
    Câu 3: 25m2 7dm2 = ………..m2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:
    A. 25,7 B. 2,57 C. 25,07 D. 257
    Câu 4: Số lớn nhất trong các số 5,798 ; 5,897 ; 5,978 ; 5,879 là:
    A. 5,978 B. 5,798 C. 5,897 D. 5,879
    Câu 5: Phép nhân nhẩm 34,245 x 100 có kết quả là:
    A. 342,45 B. 3,4245 C. 34245 D. 3424,5
    Câu 6 : 4 phút 30 giây = .............giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
    A. 270 B. 120 C. 430 D. 70
    Câu 7 : Số thập phân gồm 15 đơn vị, 4 phần mười , 6 phần nghìn được viết là :
    A. 1,546 B. 15,46 C. 15,406 D. 154,06
    Câu 8 : 20% của 520 là:
    A. 401 B. 140 C. 410 D. 104
    PHẦN II: TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (6 điểm)
    Bài 1: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính:
    a) 30,75 + 87,465 b) 231 – 168,9
    ………………………… ………………………....
    ........................................ .......................................
    .......................................... ....................................... .......................................... .......................................
    .......................................... .......................................
    .......................................... ....................................... .......................................... ....................................... .......................................... ....................................... ......................................... .......................................
    c) 80,93 x 30,6 d) 80,179 : 4,07
    …………………………. . ………………………..
    ………………………… ……………………….. ………………………….. ……………………….
    …………………………. ………………………..
    …………………………. ………………………… …………………………. …………………………
    …………………………. ………………………… ………………………… …………………………
    …………………………. …………………………
    ........................................
    Bài 2: ( 1 điểm) Tính tỉ số phần trăm của hai số 18 và 12.
    .............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    Bài 3: ( 1 điểm) Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy a = 6,4 dm và chiều cao h = 4,5 dm.

    .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Bài 4: ( 2 điểm) Mua 4m vải phải trả 60 000 đồng. Hỏi mua 6,8m vải cùng loại phải trả nhiều hơn bao nhiêu tiền ?


    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1
    MÔN TOÁN LỚP 5
    I/ Phần trắc nghiệm( 4 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    Đáp án
    B
    A
    C
    A
    D
    A
    C
    D
    
    
    II. Phần tự luận: ( 6 điểm)
    Bài 1: ( 2 điểm) (Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm)
    a. 118,215
    b. 62,1
    c. 2476,458
    d. 19,7
    Bài 2:( 1 điểm)
    Tỉ số phần trăm của 18 và 12 là : 150%
    Bài 3: ( 1 điểm) .
    a = 6,4 dm và h = 4,5 dm => S = ( a x h) : 2 = (6,4 x 4,5) : 2 = 14,4 dm2
    Bài 4: ( 2 điểm)
    Bài giải
    Giá tiền mỗi mét vải là: (0,25 đ)
    60000 : 4 = 15000 ( đồng) (0,25 đ)
    Mua 6,8m vải hết số tiền là: (0,25 đ)
    15000 x 6,8 = 102000 (đồng) (0,5 đ)
    Mua 6,8m vải phải trả số tiền nhiều hơn mua 4m vải( cùng loại) là: (0,25 đ)
    102000 – 60000 = 42000 (đồng) (0,25 đ)

    Đáp số: 42000 đồng (0,25 đ)

    ( Học sinh giải theo cách khác đúng Giáo viên vẫn ghi điểm tối đa)












    PHÒNG GD & ĐT TX HÀ TIÊN
    Trường tiểu học Tiên Hải
    Lớp 5
    Họ & tên:……………………….

    Bài kiểm tra cuối học kỳ I
    Năm học: 2012-2013
    Môn: Tiếng việt


    
     
    Gửi ý kiến