MẤY GIỜ RỒI ?

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22547805_555502524780988_585550995_n.jpg 22237474_547304478934126_386122056_n.jpg 21903642_539973436333897_524659684_n.jpg 21291165_531372430527331_2110845612_n.jpg 14826298_373707999627109_73832355_n.jpg Received_199539250377319.jpeg IMG20150825101703.jpg DSCN0621.jpg DSCN5181.jpg DSCN0360.jpg DSCN5283.jpg DSCN0628.jpg DSC000291.jpg DSCN1982.jpg DSC00032.jpg IMG_01441.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    LIÊN KẾT WEBSITE

    LỜI CHÀO

    TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN HẢI- TX HÀ TIÊN- KIÊN GIANG- SỰ HỌC VÍ NHƯ ĐI THUYỀN NƯỚC NGƯỢC, KHÔNG TIẾN ẮT PHẢI LÙI

    Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu Học Tiên Hải -Hà Tiên-Kiên Giang

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Trường Tiểu học Tiên Hải - Hà Tiên - Kiên Giang...

    ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 3

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Nguyễn Văn Phường
    Ngày gửi: 00h:19' 18-12-2012
    Dung lượng: 157.5 KB
    Số lượt tải: 19014
    Số lượt thích: 4 người (Nguyễn Thị Thùy, Trần Thị Thanh, Bùi Chinh, ...)
    23 ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 3


    Trường:........................................ PHÒNG GIÁO DỤC – ĐT HOÀI NHƠN
    Lớp:Ba ………….. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI NH 2010 – 2011
    Họ và tên: ........................................ MÔN TOÁN LỚP 3
    Thời gian: 40’ (không kể phát đề)


    Học sinh làm trực tiếp vào đề thi:
    I/ Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

    Bài 1: Số lớn nhất có hai chữ số là :
    A. 10 B. 90 C. 89 D. 99

    Bài 2: Năm 2010 có 365 ngày, 1 tuần lễ có 7 ngày. Vậy năm 2010 có:

    A. 52 tuần lễ B. 5 tuần lễ và 15 ngày
    C. 52 tuần lễ và 1ngày D. 52 tuần lễ và 15 ngày

    Bài 3: Một hình vuông có chu vi là 36m. Cạnh của hình vuông đó là:
    A. 18m B. 12m C. 8m D. 9m

    Bài 4: Cha 45 tuổi ,con 9 tuổi thì tuổi con bằng một phần mấy tuổi cha?
    A.  B.  C.  D. 

    Bài 5: Viết tiếp vào chỗ chấm : 16 , 22 , 28, …., …… là:
    A. 34,40 B. 35,41 C. 35,40 D.36, 42

    Bài 6 : Một số chia cho 8 được thương là 6 và số dư là 4 . Số đó là.
    A. 51 B. 52 C. 53 D. 54

    II/ Phần tự luận:( 7 điểm)

    Bài 1:( 2 điểm) Đặt tính rồi tính

    276 + 319 756 - 392 208 x 3 536 : 8







    Bài 2: ( 1 điểm) Tìm y :
    y : 7 = 9 ; 5 x y = 85
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    Bài 3:(1 điểm) Tính giá trị của biểu thức :
    169 – 24 : 2 ; 123 x ( 83 – 80 )
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................................

    Bài 4:(1điểm) Viết số thích hợp vào chỗ có dấu chấm.

     giờ = …………..phút ; 5m 8dm =…………..dm

    8 kg = ……………g ; 7hm = …………….m

    Bài 5:(1 điểm)
    Hải có 24 viên bi, Minh có số bi bằng  số bi của Hải . Hỏi Hải có nhiều hơn Minh bao
    nhiêu viên bi?
    ...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    Bài 6: (1điểm) Có 52 m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3 m. Hỏi có thể may được nhiều nhất mấy bộ và thừa bao nhiêu mét vải?
    ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    đề kiểm tra định kì cuối học kì i
    Môn: Toán - Lớp 3
    Họ và tên:..................................................................

    I. Trắc nghiệm (3 điểm):
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

    1. Số 355 đọc là:
    A. Ba năm năm.
    B. Ba trăm năm lăm.
    
    
    C. Ba trăm năm mươi năm.
    B. Ba trăm năm mươi lăm.
    
    
    2. Số cần điền vào chỗ ....là:
     phút = .....giây.
    A. 60
    B. 30
    C. 15
    D. 12
    
    
    3. Con lợn nặng 100 kg, con ngỗng nặng 5 kg. Hỏi con lợn nặng gấp bao nhiêu lần con ngỗng?
    A. 50 lần
    B. 20 lần
    C. 10 lần
    D. 5 lần
    
    
    4. Một hình chữ nhật có chiều rộng là 4 cm, chiều dài 12 cm. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi của hình chữ nhật đó. Vậy cạnh của hình vuông là:
    A. 32 cm
    B. 16 cm
    C. 8 cm
    D. 7 cm
    
    
    5. Dấu cần điền vào chỗ ....là:
    2 kg 3 m.......32 m
    A. <
    B. >
    C. =
    D. Không điền được
    
    
    6. Giá trị của biểu thức 65 - 12 x 3 là
    A. 159
    B. 39
    C. 29
    
    Ii. tự luận (7 điểm):

    Câu 1. Đặt tính rồi tính (2 điểm):
    128 + 321
    942 – 58
    105 x 7
    852 : 6
    
    









    Câu 2. Tính giá trị của biểu thức (1,
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓