MẤY GIỜ RỒI ?

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    22547805_555502524780988_585550995_n.jpg 22237474_547304478934126_386122056_n.jpg 21903642_539973436333897_524659684_n.jpg 21291165_531372430527331_2110845612_n.jpg 14826298_373707999627109_73832355_n.jpg Received_199539250377319.jpeg IMG20150825101703.jpg DSCN0621.jpg DSCN5181.jpg DSCN0360.jpg DSCN5283.jpg DSCN0628.jpg DSC000291.jpg DSCN1982.jpg DSC00032.jpg IMG_01441.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    LIÊN KẾT WEBSITE

    LỜI CHÀO

    TRƯỜNG TIỂU HỌC TIÊN HẢI- TX HÀ TIÊN- KIÊN GIANG- SỰ HỌC VÍ NHƯ ĐI THUYỀN NƯỚC NGƯỢC, KHÔNG TIẾN ẮT PHẢI LÙI

    Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu Học Tiên Hải -Hà Tiên-Kiên Giang

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Trường Tiểu học Tiên Hải - Hà Tiên - Kiên Giang...

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Phường
    Ngày gửi: 20h:34' 31-05-2020
    Dung lượng: 43.3 KB
    Số lượt tải: 1073
    Số lượt thích: 0 người

    PHÒNG GD & ĐT TP HÀ TIÊN
    Trường Tiểu học & THCS Tiên Hải
    Lớp 5
    Họ & tên:……………………….......
    Bài kiểm tra cuối HKII
    Năm học: 2018 - 2019
    Môn: Toán

    ĐIỂM
    
    LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
    - Ưu điểm:.................................................................................................................
    - Hạn chế:.......................................................................................................................
    
    I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)
    (Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng)
    Câu 1.( 1 điểm).
    a) Phân số viết dưới dạng số thập phân là :
    a. 0,34 b.3,4  c. 0,75 d. 7,5
    b) Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:
    a.  b. c. d. 2
    Câu 2. ( 1điểm).
    a) Hỗn số 4 viết thành số thập phân là:
    a. 4,05 b. 4,005 c. 4,5 d. 45
    b) Số thập phân 0,85 được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
    a. 8,5% b. 850% c. 0,85% d. 85%
    Câu 3.( 1 điểm ) Kết quả của phép tính  15,36 : 6,4 là :
    a. 2,49 b. 2,9 c. 2,4 d. 2,39
    Câu 4. ( 1 điểm)
    a) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 4m³ 21dm³ = .........................................m³
    a. 4,0021m3 b. 4,021 m3 c. 4,210m³ d. 4,0210m³
    b) Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 6 ngày 13 giờ = ………….. ……….giờ
    a. 154 giờ b. 150 giờc. 144 giờ d. 157 giờ
    II. TỰ LUẬN: (6điểm)
    Câu 5. ( 2 điểm )Đặt tính rồi tính
    a) 79,08 + 36,5 b) 3,09 – 0,53 c) 52,8 x 6,3 d) 75,52 : 5
    .......................... ............................ .......................... ......................
    .......................... ............................ .......................... ......................
    .......................... ............................ .......................... ......................
    .......................... ............................ .......................... ......................
    Câu 6: ( 1 điểm) Tính giá trị của biểu thức.
    a. 101 – 0,36 : 3,6 x 1,8 + 8,96 = b. 4,5 : (3,58 + 4,42) =
    ……………………………………………… ………………………………….
    ……………………………………………… ………………………………….
    ……………………………………………… ………………………………….
    ……………………………………………… ………………………………….
    ……………………………………………… ………………………………….
    ……………………………………………… ………………………………….
    ……………………………………………… ………………………………….
    Câu 7. ( 1 điểm)Tính thể tích củahình hộp chữ nhật có chiều dài 8,5m; chiều rộng 6,5m; chiều cao 3,8m .
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    Câu 8. (2 điểm). Quãng đường AB dài 108 km. Hai xe máy khởi hành cùng một lúc, một xe đi từ A đến B với vận tốc 35 km/ giờ, một xe đi từ B đến A với vận tốc 37 km/giờ. Hỏi từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ hai xe máy gặp nhau ?
    Bài giải
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................

    PHÒNG GD&ĐT TP HÀ TIÊN
    TRƯỜNG TH & THCS TIÊN HẢI

    HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HK II NĂM HỌC 2018 – 2019
    MÔN TOÁN LỚP 5

    I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm)
    Câu
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    
    
    Câu 1 a
    Câu 1 b
    Câu 2a
    Câu 2b
    Câu 3
    Câu 4a
    Câu 4b
    
    Đáp án
    c
    b
    a
    d
    c
    b
    d
    
    Điểm
    0,5 đ
    0,5 đ
    0,5 đ
    0,5 đ
    1 đ
    0,5 đ
    0,5 đ
    
    
    II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
    Câu 5: Đặt tính rồi tính (2 điểm): Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
    115,58
    2,56
    332,64
    15,104

    Câu 6:( 1 điểm) Tính giá trị của biểu thức: ( Mỗi ý đúng được 0,5 đ)

    101 – 0,36 : 3,6 x 1,8 + 8,96 b) 4,5 : (3,58 + 4,42)
    = 101 – 2,6 x 1,8 + 8,98 =
     
    Gửi ý kiến